Anh - Việt

Bản dịch của từ Unevangelical trong tiếng Việt

unevangelical

Adjective

unevangelical (Adjective)

/ʌnivændʒˈɛlɪkl/
/ʌnivændʒˈɛlɪkl/
AI

Nghĩa 01

Không thuộc hoặc không liên quan đến phong trào Tin Lành (evangelical); không mang tính Tin Lành hoặc không theo quan điểm Tin Lành.

Not evangelical.

Ví dụ
Nhiều người tìm thấy quan điểm không truyền giáo trong các cuộc thảo luận xã hội hiện đại.Many people find unevangelical views in modern social discussions today.
Cách tiếp cận không truyền giáo không gây được tiếng vang với khán giả tại sự kiện.The unevangelical approach did not resonate with the audience at the event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh