Anh - Việt

Bản dịch của từ Unfreeze trong tiếng Việt

unfreeze

Verb

unfreeze (Verb)

/ənfɹˈiz/
/ʌnfɹiz/
AI

Nghĩa 01

Làm tan băng; khiến thứ đã bị đóng băng (như thực phẩm, ống nước hoặc bề mặt) trở lại trạng thái không còn đóng băng.

Thaw or cause to thaw.

Ví dụ
Chính phủ quyết định làm tan đông tài sản của công ty.The government decided to unfreeze the assets of the company.
Ngân hàng từ chối làm tan đông tài khoản do hoạt động đáng ngờ.The bank refused to unfreeze the account due to suspicious activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gỡ bỏ lệnh phong tỏa hoặc hạn chế đối với một tài sản, cho phép sử dụng, chuyển nhượng hoặc truy cập tài sản đó trở lại.

Remove restrictions on the use or transfer of an asset.

Ví dụ
Chính phủ quyết định mở khóa tất cả tài khoản ngân hàng của tất cả công dân.The government decided to unfreeze the bank accounts of all citizens.
Một số quốc gia có luật pháp nghiêm ngặt ngăn chúng khỏi mở khóa tài sản nhanh chóng.Some countries have strict laws that prevent them from unfreezing assets quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của unfreeze (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

unfreeze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

unfroze

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

unfrozen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

unfreezes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

unfreezing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh