Bản dịch của từ Unibrow trong tiếng Việt

Unibrow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unibrow(Noun)

jˈunɨbɹaʊ
jˈunɨbɹaʊ
01

Hai lông mày nối liền nhau ở giữa, phía trên sống mũi, trông như một lông mày duy nhất.

A pair of eyebrows that meet above the nose giving the appearance of a single eyebrow.

连眉,指两条眉毛在鼻梁上方相连,呈现为一条眉毛。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh