ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Unilateral contract
Hợp đồng chỉ ràng buộc một bên, thường khi bên đó hứa thực hiện một hành động hoặc dịch vụ nào đó.
A contract that is binding on one party only, typically when that party has promised to perform a certain action or service.
Hợp đồng mà một bên đưa ra lời hứa để đổi lấy hành động của bên kia, mà không yêu cầu bên kia phải đưa ra bất kỳ lời hứa nào để đáp lại.
A contract where one party makes a promise in exchange for the act of another party, without the other party being required to make any promise in return.
Một thỏa thuận chỉ có thể được thi hành đối với bên đã đưa ra lời hứa đơn phương, thường được minh họa bằng hợp đồng thưởng.
An agreement that is only enforceable against the party that has made the unilateral promise, typically exemplified by reward contracts.