Bản dịch của từ Union trong tiếng Việt
Union
Noun

Union (Noun)
jˈunjɛn
jˈunjn
01
Một đơn vị chính trị gồm nhiều bang hoặc tỉnh liên kết với nhau dưới một chính phủ trung ương chung.
A political unit consisting of a number of states or provinces with the same central government.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Một nhóm nhiều giáo khu (parish) được gộp lại với nhau nhằm quản lý và thực hiện các đạo luật trợ giúp người nghèo (Poor Laws). Nói cách khác, là sự hợp nhất các giáo khu để chung tay lo các dịch vụ phúc lợi cho người nghèo.
A number of parishes consolidated for the purposes of administering the Poor Laws.
Ví dụ
