Bản dịch của từ Unique selling point trong tiếng Việt
Unique selling point
Noun [U/C]

Unique selling point(Noun)
junˈik sˈɛlɨŋ pˈɔɪnt
junˈik sˈɛlɨŋ pˈɔɪnt
01
Một đặc điểm hoặc tính năng của một sản phẩm làm nó nổi bật so với các đối thủ.
A feature or characteristic of a product that makes it stand out from competitors.
Ví dụ
02
Một lợi ích hoặc ưu điểm đặc biệt được cung cấp bởi một sản phẩm hoặc dịch vụ.
A distinctive benefit or advantage offered by a product or service.
Ví dụ
