Bản dịch của từ Unironically trong tiếng Việt
Unironically
Adverb

Unironically(Adverb)
jˌuːnɪrˈɒnɪkli
ˌʌn.aɪˈrɑː.nɪ.kəl.i
01
(thông tục) dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó là thật sự hoặc nghiêm túc
(colloquial) used to emphasize that something is genuinely or seriously the case
Ví dụ
02
Không mang tính mỉa mai; một cách chân thành, thẳng thắn
Not ironically; in a sincere or straightforward manner
Ví dụ
