Bản dịch của từ Universal default trong tiếng Việt

Universal default

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Universal default(Noun)

jˌunˈəvɝsəl dɨfˈɔlt
jˌunˈəvɝsəl dɨfˈɔlt
01

Một điều kiện hoặc cài đặt tiêu chuẩn áp dụng cho tất cả các trường hợp.

A standard condition or setting that applies to all cases or instances.

Ví dụ
02

Một tùy chọn đã được cài đặt trước tự động được chọn trừ khi có một lựa chọn khác được chỉ định.

A pre-set option that is automatically selected unless an alternative is specified.

Ví dụ
03

Trong ngữ cảnh máy tính, một cấu hình hoặc tham số cơ bản cho phần mềm hoặc hệ thống ảnh hưởng đến tất cả người dùng hoặc tình huống.

In a computing context, a baseline configuration or parameter for software or systems that affects all users or scenarios.

Ví dụ