Bản dịch của từ Universal economic structure trong tiếng Việt

Universal economic structure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Universal economic structure(Noun)

jˈuːnɪvˌɜːsəl ˌiːkənˈɒmɪk strˈʌktʃɐ
ˌjunɪˈvɝsəɫ ˌikəˈnɑmɪk ˈstrəktʃɝ
01

Hệ thống bao gồm tất cả các hoạt động kinh tế và các thành phần tham gia trên toàn thế giới

A system that encompasses all economic activities and participants worldwide.

这是指涵盖全球所有经济活动及参与者的体系。

Ví dụ
02

Mô hình phân tích mối quan hệ liên kết giữa các nền kinh tế khác nhau

A framework for analyzing the relationships between different economies.

一个用来分析不同经济体之间关系的框架

Ví dụ
03

Cơ cấu và chức năng chung của nền kinh tế toàn cầu

The overall organization and functioning of the global economy

全球经济的整体布局与运作机制

Ví dụ