Bản dịch của từ Unkeyed trong tiếng Việt

Unkeyed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unkeyed(Adjective)

ənkˈaɪd
ənkˈaɪd
01

Không thể gán khóa/không thể khóa được (không thể thiết lập hoặc gán một phím/khóa cho cái gì đó). Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật/phần mềm khi một phần tử hoặc tính năng không thể được 'key' (ví dụ không thể khóa vị trí, không thể tạo keyframe).

Not keyable.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh