Anh - Việt

Bản dịch của từ Unkindly trong tiếng Việt

unkindly

Adjective

unkindly (Adjective)

/ənkˈɪndli/
/ənkˈɪndli/
AI

Nghĩa 01

Không tử tế; có thái độ hoặc cách cư xử lạnh nhạt, thô lỗ hoặc thiếu lòng tốt.

Not kindly.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách không tử tế với các bạn cùng lớp trong dự án nhóm.She spoke unkindly to her classmates during the group project.
Anh ấy không đối xử không tử tế với bạn bè tại sự kiện xã hội.He did not treat his friends unkindly at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh