unlicensed assistive personnel
Noun
unlicensed assistive personnel (Noun)
/ənlˈaɪsənst əsˈɪstɨv pɝˌsənˈɛl/
/ənlˈaɪsənst əsˈɪstɨv pɝˌsənˈɛl/
AI
Nghĩa 01 · Những nhân viên y tế không có giấy phép cung cấp dịch vụ chăm sóc và hỗ trợ cơ bản dưới sự giám sát của các chuyên gia y tế có giấy phép.
Những nhân viên y tế không có giấy phép cung cấp dịch vụ chăm sóc và hỗ trợ cơ bản dưới sự giám sát của các chuyên gia y tế có giấy phép.
Healthcare workers who provide basic care and support services under the supervision of licensed healthcare professionals.
Ví dụ
Nhân viên hỗ trợ không có giấy phép giúp đỡ bệnh nhân cao tuổi.Unlicensed assistive personnel help elderly patients with daily activities.
Nhân viên hỗ trợ không có giấy phép không thực hiện các thủ tục y tế độc lập.Unlicensed assistive personnel do not perform medical procedures independently.
Nghĩa 02 · Một phân loại cho những cá nhân hỗ trợ với các hoạt động hàng ngày trong các cơ sở lâm sàng mà không có giấy phép chính thức.
Ví dụ
Nhân viên hỗ trợ không có giấy phép giúp bệnh nhân với các công việc hàng ngày trong bệnh viện.Unlicensed assistive personnel help patients with daily tasks in hospitals.
Nhân viên hỗ trợ không có giấy phép không thực hiện các thủ tục y tế hoặc đưa thuốc.Unlicensed assistive personnel do not perform medical procedures or give medications.
Nghĩa 03 · Nhân viên hỗ trợ trong các môi trường chăm sóc sức khỏe thường liên quan đến việc chăm sóc bệnh nhân nhưng không đủ điều kiện để thực hiện các quy trình có giấy phép.
Ví dụ
Nhân viên hỗ trợ không có giấy phép giúp y tá với công việc chăm sóc bệnh nhân hàng ngày.Unlicensed assistive personnel help nurses with patient care tasks daily.
Nhân viên hỗ trợ không có giấy phép không thực hiện bất kỳ thủ tục y tế nào trong bệnh viện.Unlicensed assistive personnel do not perform any medical procedures in hospitals.