Bản dịch của từ Unlock trong tiếng Việt

Unlock

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unlock(Verb)

ənlˈɑk
ənlˈɑk
01

Sử dụng mật khẩu hoặc hình thức xác thực khác để truy cập toàn bộ chức năng hoặc dữ liệu của (máy tính, điện thoại di động, tập tin, v.v.)

Use a password or other form of authentication to access the full functionality or data of (a computer, mobile phone, file, etc.)

Ví dụ
02

Mở khóa của (thứ gì đó), thường bằng chìa khóa.

Undo the lock of (something), typically with a key.

Ví dụ

Dạng động từ của Unlock (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Unlock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Unlocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Unlocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unlocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Unlocking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ