Anh - Việt

Bản dịch của từ Unmedicated trong tiếng Việt

unmedicated

Adjective

unmedicated (Adjective)

/ənmˈɛdəkˌeɪtɨd/
/ənmˈɛdəkˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01

Không dùng thuốc; không được điều trị bằng thuốc (ví dụ: tình trạng, triệu chứng hoặc người không dùng thuốc chữa trị).

Not medicated.

Ví dụ
Nhiều người không dùng thuốc gặp khó khăn với sức khỏe tâm thần trong xã hội.Many unmedicated individuals struggle with mental health issues in society.
Bệnh nhân không dùng thuốc không phải lúc nào cũng nhận được hỗ trợ cần thiết.Unmedicated patients do not always receive the support they need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh