Bản dịch của từ Unoccupied reservation trong tiếng Việt

Unoccupied reservation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unoccupied reservation(Phrase)

ʌnˈɒkjʊpˌaɪd rˌɛzəvˈeɪʃən
əˈnɑkjəˌpaɪd ˌrɛzɝˈveɪʃən
01

Một chỗ đặt trước chưa được người khác đặt hay chiếm

This reservation is currently unused or unoccupied.

尚未被预订或占用的预留位置

Ví dụ
02

Việc đặt trước một chỗ hoặc dịch vụ vẫn còn chỗ trống để sử dụng

There is still availability for a space or service booking.

一次尚未使用、仍然可预订的空间或服务

Ví dụ
03

Một cuộc sắp xếp đã được lên kế hoạch từ trước nhưng chưa được sử dụng

A deal was arranged beforehand, but it hasn't been used yet.

事先安排好但未使用的安排

Ví dụ