Bản dịch của từ Unpaved trong tiếng Việt

Unpaved

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unpaved(Adjective)

ənpˈeɪvd
ənpˈeɪvd
01

Chưa được lát (bề mặt đường, lối đi, sân...), tức là bề mặt không có lớp nhựa, bê tông hay đá lát; thường là đất, sỏi hoặc bùn.

Not paved.

未铺设的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Unpaved (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Unpaved

Chưa được tráng

More unpaved

Chưa được trải nhiều hơn

Most unpaved

Hầu hết chưa được trải ra

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh