Bản dịch của từ Unplanned approaches trong tiếng Việt
Unplanned approaches
Noun [U/C]

Unplanned approaches(Noun)
ʌnplˈænd ɐprˈəʊtʃɪz
ˈənˌpɫænd ˈæˌproʊtʃɪz
01
Các tình huống hoặc chiến thuật xảy ra bất ngờ
Situations or tactics can arise unexpectedly.
一些突如其来的局面或策略
Ví dụ
02
Các phương pháp hoặc chiến lược không có ý định hay tính toán trước
Methods or strategies that are not planned or anticipated in advance.
非预谋或事先计划的方法或策略
Ví dụ
