Anh - Việt

Bản dịch của từ Unravished trong tiếng Việt

unravished

Adjective

unravished (Adjective)

/ənɹˈævɨʃt/
/ənɹˈævɨʃt/
AI

Nghĩa 01

Chưa bị cưỡng hiếp hoặc chưa bị xâm hại tình dục; chưa bị cướp đoạt (nghĩa bóng có thể là chưa bị làm hỏng, vẫn nguyên vẹn).

Not ravished.

Ví dụ
Đất không bị cướp giật không bị ảnh hưởng bởi công nghiệp hóa.The unravished land was untouched by industrialization.
Sự trong sáng không bị cướp giật của cô ấy khiến cô ấy nổi bật trong xã hội tham nhũng.Her unravished innocence made her stand out in the corrupt society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh