Anh - Việt

Bản dịch của từ Unrecognizable trong tiếng Việt

unrecognizable

Adjective

unrecognizable (Adjective)

/ənɹˈɛkəgnaɪzəbl/
/ənɹɛkəgnˈaɪzəbl/
AI

Nghĩa 01 · Không thể nhận ra hoặc xác định được so với những lần gặp trước; trông khác đến mức không thể nhận ra được.

Không thể nhận ra hoặc xác định được so với những lần gặp trước; trông khác đến mức không thể nhận ra được.

Not able to be recognized or identified from previous encounters.

Ví dụ
Đường chân trời của thành phố trở nên không thể nhận ra sau khi xây dựng.The city's skyline became unrecognizable after the new buildings were constructed.
Sự thay đổi trong cộng đồng khiến nó không thể nhận ra với cư dân cũ.The changes in the community made it unrecognizable to old residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của unrecognizable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

unrecognizable

không nhận ra được

more unrecognizable

không nhận ra được

most unrecognizable

không nhận ra được

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh