Bản dịch của từ Unrestricted drop trong tiếng Việt
Unrestricted drop
Noun [U/C]

Unrestricted drop(Noun)
ˌʌnrɪstrˈɪktɪd drˈɒp
ˌənrɪˈstrɪktɪd ˈdrɑp
Ví dụ
02
Một loại giao dịch tài chính hoặc cơ hội đầu tư cho phép rút vốn hoặc thanh lý bất cứ lúc nào mà không bị hạn chế.
This is a type of financial transaction or investment opportunity that allows you to withdraw or exit your capital at any time without restrictions.
这是一种金融交易或投资机会,允许随时提取或退出资金,无任何限制。
Ví dụ
