Bản dịch của từ Unstable dosing trong tiếng Việt
Unstable dosing
Noun [U/C]

Unstable dosing(Noun)
ˈʌnstəbəl dˈəʊzɪŋ
ˈənstəbəɫ ˈdoʊzɪŋ
01
Một phương pháp có thể dẫn đến kết quả điều trị không lường trước được do sự dao động trong liều lượng.
One approach could lead to unpredictable treatment outcomes because of fluctuations in dosage.
一种方法可能因为剂量的波动而导致无法预料的治疗效果。
Ví dụ
02
Hành động cung cấp thuốc theo cách không giữ cho nồng độ ổn định
The act of administering medication in a way that doesn't maintain a stable blood concentration.
以无法维持药物稳定浓度的方式进行给药的行为
Ví dụ
03
Phương pháp cấp phát thuốc không đều đặn, không thống nhất
A medication management method with varying dosages and no standardization.
一种用以以不规律的剂量给药的方法
Ví dụ
