Anh - Việt

Bản dịch của từ Unsteadiness trong tiếng Việt

unsteadiness

NounAdjective

unsteadiness (Noun)

/ənstˈɛdənəs/
/ənstˈɛdənəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng không vững, hay bị lung lay hoặc không ổn định (về tư thế, trạng thái hoặc tình hình).

Tình trạng không vững, hay bị lung lay hoặc không ổn định (về tư thế, trạng thái hoặc tình hình).

the quality or condition of being unsteady.

Ví dụ
Sự không ổn định của cô ấy làm cho việc giao tiếp thoải mái trở nên khó khăn.Her unsteadiness made it challenging for her to socialize comfortably.
Sự không ổn định trong cử động của anh ấy được nhận thấy trong buổi tụ tập xã hội.The unsteadiness in his movements was noticeable during the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

unsteadiness (Adjective)

/ənstˈɛdənəs/
/ənstˈɛdənəs/
AI

Nghĩa 01 · Không ổn định, không vững vàng; hay lung lay, dễ mất thăng bằng hoặc thiếu chắc chắn.

Không ổn định, không vững vàng; hay lung lay, dễ mất thăng bằng hoặc thiếu chắc chắn.

not steady unstable or unsure.

Ví dụ
Sự không ổn định của cô ấy trong việc ra quyết định làm cho bạn bè của cô ấy lo lắng.Her unsteadiness in making decisions worried her friends.
Sự không ổn định của nền kinh tế gây ra lo lắng cho người dân.The unsteadiness of the economy caused anxiety among the citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh