Anh - Việt

Bản dịch của từ Unsure trong tiếng Việt

unsure

Adjective

unsure (Adjective)

/ˈʌnʃɐ/
/ˈənˈʃʊr/
AI

Nghĩa 01

Nghi ngờ hoặc do dự.

Doubtful or hesitant

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ không chắc chắn về sự lựa chọn nghề nghiệp sau đại học.Many young people are unsure about their career choices after college.
Cô ấy không chắc chắn về khả năng dẫn dắt dự án.She is unsure of her ability to lead the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không tự tin hoặc chắc chắn.

Not confident or certain

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy không tự tin về các tương tác xã hội ở sự kiện lớn.Many people feel unsure about social interactions at large events.
Cô ấy không cảm thấy không tự tin khi tham gia nhóm cộng đồng.She is not unsure about joining the community group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Không chắc chắn.

Having or showing uncertainty

Ví dụ
Nhiều người không chắc chắn về việc tham gia các sự kiện xã hội trong đại dịch.Many people are unsure about attending social events during the pandemic.
Tôi không hề nghi ngờ về ý kiến của mình về ảnh hưởng của mạng xã hội.I am not unsure about my opinion on social media's impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của unsure (Adjective)

VERBS + unsureADVERB + unsurePREPOSITION
Kết hợp từ của unsure
Collocation
Ví dụ

cảm thấy không chắc chắn

feel unsure

Tôi cảm thấy không chắc khi gặp người mới tại bữa tiệc.

I feel unsure when I meet new people at the party.

khiến ai đó trở nên không chắc chắn

make somebody unsure

Cuộc tranh luận ồn ào trong lớp có thể khiến học sinh không chắc chắn về câu trả lời của mình trong bài thi nói IELTS.

The loud debate in class can make students unsure about their answers in the IELTS speaking test.

nghe có vẻ không chắc chắn

sound unsure

Trong bài thi nói, Anna nghe có vẻ không chắc chắn khi cô ấy nói về sự kiện xã hội yêu thích của mình.

In the speaking test, Anna sounded unsure when she talked about her favorite social event.

cảm thấy không chắc chắn

be unsure

Tôi không chắc chắn làm thế nào để bắt đầu bài thi nói về sự kiện xã hội yêu thích của mình.

I am unsure how to start the speaking test about my favorite social event.

để ai đó cảm thấy không chắc chắn

leave somebody unsure

Bài đăng trên mạng xã hội làm cho tôi không chắc chắn về ngày tổ chức sự kiện mới.

The social media post left me unsure about the new event date.

Video ngữ cảnh