Bản dịch của từ Untouchable trong tiếng Việt

Untouchable

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Untouchable(Adjective)

əntˈʌtʃəbl
əntˈʌtʃəbl
01

Thuộc về tầng lớp thấp nhất trong hệ thống đẳng cấp Hindu; chỉ những người bị xã hội coi là “không sạch” và bị loại ra khỏi hệ thống đẳng cấp (tức là những người thuộc giai cấp 'không chạm vào').

Of or belonging to the lowestcaste Hindu group or the people outside the caste system.

属于印度最低种姓的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không thể hoặc không được phép chạm vào; không bị ảnh hưởng hoặc bất khả xâm phạm.

Not able or allowed to be touched or affected.

不可触碰的

Ví dụ

Untouchable(Noun)

əntˈʌtʃəbl
əntˈʌtʃəbl
01

Người thuộc tầng lớp thấp nhất trong hệ thống đẳng cấp Ấn Độ (thường gọi là "trong sạch không chạm"), hay người bị coi là ở ngoài hệ thống đẳng cấp; tiếp xúc với họ theo truyền thống được cho là làm ô uế những người thuộc đẳng cấp cao hơn.

A member of the lowestcaste Hindu group or a person outside the caste system contact with whom is traditionally held to defile members of higher castes.

印度最低种姓的人,接触会被认为是不洁的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ