Bản dịch của từ Unwavering fortune trong tiếng Việt

Unwavering fortune

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unwavering fortune(Noun)

ʌnwˈeɪvərɪŋ fɔːtjˈuːn
ˈənˌweɪvɝɪŋ fɔrˈtun
01

Thành công đặc biệt trong bối cảnh tài chính duy trì ổn định theo thời gian

Success, especially in the financial realm, stands the test of time.

尤其是在财务领域中,成功意味着能够保持长期稳定的表现。

Ví dụ
02

Một trạng thái may mắn hoặc kết quả thuận lợi không dao động hoặc thay đổi

A fortunate state or a favorable outcome remains steady and unwavering.

好运连连,事事顺遂,永不变更

Ví dụ
03

Điều kiện để luôn có những hoàn cảnh hoặc kết quả thuận lợi liên tục

The situation consistently has favorable factors or positive outcomes.

持续处于有利环境或取得有利成果的状态

Ví dụ