Anh - Việt

Bản dịch của từ Unyieldingness trong tiếng Việt

unyieldingness

NounAdjective

unyieldingness (Noun)

/ˌɪ.niˈil.dɪŋ.nəs/
/ˌɪ.niˈil.dɪŋ.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính không chịu nhượng bộ trước sức ép hoặc ảnh hưởng; sự cứng đầu, kiên quyết không thay đổi ý kiến hay hành động dù bị ép buộc.

the quality of not giving way to pressure or influence stubbornness.

Ví dụ
Sự kiên định của cô về các vấn đề xã hội gây ấn tượng với nhiều người trong cuộc tranh luận.Her unyieldingness on social issues impressed many during the debate.
Sự kiên định của niềm tin của anh thường dẫn đến những cuộc thảo luận căng thẳng.The unyieldingness of his beliefs often led to heated discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

unyieldingness (Adjective)

/ˌɪ.niˈil.dɪŋ.nəs/
/ˌɪ.niˈil.dɪŋ.nəs/
AI

Nghĩa 01

không chịu nhượng bộ trước sức ép hoặc ảnh hưởng của người khác; ngoan cố, cứng rắn trong quan điểm hoặc hành động

not giving way to pressure or influence stubborn.

Ví dụ
Sự kiên quyết của cô ấy trong các cuộc thảo luận thường dẫn đến các vấn đề xã hội chưa được giải quyết.Her unyieldingness in discussions often leads to unresolved social issues.
Sự kiên quyết của cộng đồng không cho phép bất kỳ thỏa hiệp nào.The community's unyieldingness did not allow for any compromises.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh