Bản dịch của từ Up to (doing) something trong tiếng Việt

Up to (doing) something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Up to (doing) something(Phrase)

ˈʌp tˈu dˈuɨŋ sˈʌmθɨŋ
ˈʌp tˈu dˈuɨŋ sˈʌmθɨŋ
01

Diễn tả trạng thái sắp sửa làm việc gì hoặc đang trong quá trình chuẩn bị để làm việc đó; gần như chắc sẽ làm hoặc chuẩn bị làm. Ví dụ: "He was up to leaving" = "Anh ta sắp sửa rời đi".

To the point of doing something or in the process of doing it about to do something.

即将做某事或正在做某事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh