Bản dịch của từ Uppermost trong tiếng Việt

Uppermost

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uppermost (Adjective)

ˈʌpɚmoʊst
ˈʌpəɹmoʊst
01

Ở vị trí cao nhất về chỗ đứng, thứ bậc hoặc về tầm quan trọng; đứng trên hết, quan trọng nhất.

Highest in place rank or importance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Uppermost (Adverb)

01

Ở vị trí cao nhất hoặc quan trọng nhất; ở trên cùng hoặc đứng đầu về thứ bậc, tầm quan trọng.

At or to the highest or most important position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh