Anh - Việt

Bản dịch của từ Uprooted trong tiếng Việt

uprooted

VerbAdjective

uprooted (Verb)

/əpɹˈutɪd/
/əpɹˈutɪd/
AI

Nghĩa 01 · Để xóa ai đó khỏi môi trường gốc của họ.

Để xóa ai đó khỏi môi trường gốc của họ.

To remove someone from their native environment.

Ví dụ
Nhiều gia đình đã bị tách rời trong cuộc chiến Việt Nam vào những năm 1970.Many families were uprooted during the Vietnam War in the 1970s.
Các chính sách mới không tách rời cộng đồng địa phương ở Thành phố Hồ Chí Minh.The new policies did not uproot local communities in Ho Chi Minh City.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để loại bỏ khỏi mặt đất; để dịch chuyển.

Để loại bỏ khỏi mặt đất; để dịch chuyển.

To remove from the ground to displace.

Ví dụ
Nhiều gia đình đã bị nhổ bật gốc trong cuộc chiến ở Việt Nam.Many families were uprooted during the war in Vietnam.
Chính phủ đã không nhổ bật gốc bất kỳ cộng đồng nào trong chính sách gần đây.The government did not uproot any communities in the recent policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Làm cho ai đó cảm thấy bất an hoặc mất phương hướng.

Làm cho ai đó cảm thấy bất an hoặc mất phương hướng.

To cause someone to feel unsettled or dislocated.

Ví dụ
Cộng đồng đã bị xáo trộn sau khi nhà máy đóng cửa năm ngoái.The community uprooted after the factory closed last year.
Nhiều gia đình không bị xáo trộn bởi những thay đổi gần đây trong luật.Many families were not uprooted by the recent changes in laws.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của uprooted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

uproot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

uprooted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

uprooted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

uproots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

uprooting

uprooted (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Nghĩa bóng thay thế hoặc bị xáo trộn.

Nghĩa bóng thay thế hoặc bị xáo trộn.

Figuratively displaced or disturbed.

Ví dụ
Nhiều gia đình đã bị mất nhà trong cuộc khủng hoảng nhà ở năm 2022.Many families were uprooted during the recent housing crisis in 2022.
Cộng đồng bị mất nhà gặp khó khăn trong việc tìm kiếm sự ổn định.The uprooted community struggled to find stability after the disaster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã bị nhổ bỏ.

Đã bị nhổ bỏ.

Having been uprooted.

Ví dụ
Nhiều gia đình đã bị rời bỏ do khủng hoảng nhà ở gần đây năm 2023.Many families were uprooted due to the recent housing crisis in 2023.
Cộng đồng không bị rời bỏ trong đại dịch; họ đã đoàn kết.The community did not uprooted during the pandemic; they stayed united.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Bị loại bỏ khỏi môi trường xung quanh thông thường hoặc quen thuộc.

Bị loại bỏ khỏi môi trường xung quanh thông thường hoặc quen thuộc.

Removed from the usual or familiar surroundings.

Ví dụ
Nhiều gia đình đã bị rời khỏi nơi ở trong cuộc khủng hoảng nhà ở năm 2008.Many families were uprooted during the housing crisis in 2008.
Các cộng đồng bị rời bỏ gặp khó khăn trong việc tìm nhà mới ở thành phố.The uprooted communities struggled to find new homes in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh