Bản dịch của từ Urban centre trong tiếng Việt

Urban centre

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Urban centre(Noun)

ɝˈbən sˈɛntɚ
ɝˈbən sˈɛntɚ
01

Một khu vực trung tâm trong một thành phố nơi các hoạt động thương mại và xã hội tập trung.

A central area within a city where commercial and social activities are concentrated.

Ví dụ
02

Một nơi làm điểm nhấn cho đời sống kinh tế và văn hóa trong một thành phố hoặc thị trấn.

A place that serves as the focal point of economic and cultural life in a city or town.

Ví dụ
03

Một khu vực có đặc điểm mật độ dân số cao và các hoạt động kinh tế đa dạng.

An area characterized by high population density and diverse economic activities.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh