Bản dịch của từ Urban sprawl trong tiếng Việt

Urban sprawl

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Urban sprawl(Noun)

ˈɝɹbn̩ spɹɑl
ˈɝɹbn̩ spɹɑl
01

Sự mở rộng không kiểm soát của khu vực đô thị; khi thành phố lan rộng nhanh chóng ra vùng ngoại ô và đất nông nghiệp, dẫn đến phát triển phân tán, thiếu quy hoạch và cơ sở hạ tầng không đủ.

The uncontrolled expansion of urban areas.

城市无序扩展

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Urban sprawl(Phrase)

ˈɜːbæn sprˈɔːl
ˈɝbən ˈsprɔɫ
01

Một mô hình phát triển đặc trưng bởi các khu nhà ở thưa thớt và phụ thuộc nhiều vào ô tô hơn

A development model is characterized by low-density housing and an increasing reliance on cars.

以低密度住宅为特征,依赖汽车出行增多的发展模式

Ví dụ
02

Sự mở rộng của thành phố và vùng ngoại ô của nó ra các vùng nông thôn ngày càng nhiều

The expansion of a city and its suburbs is increasingly encroaching on rural land.

城市及其郊区不断向郊野扩展的趋势

Ví dụ
03

Việc mở rộng không kiểm soát của các khu đô thị vào đất nông nghiệp xung quanh

The uncontrolled expansion of urban areas into the surrounding rural regions.

城市无序扩张侵占周边的乡村土地

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh