ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ut
Một dạng của chữ u được sử dụng trong ngữ âm học.
A form of the letter u used in phonetics
Một đơn vị trong hệ mét bằng một phần nghìn của lít.
A unit in the metric system equal to one thousandth of a liter
Một ký hiệu cho nguyên tố ununtrium, hiện chưa được sử dụng trong bảng tuần hoàn.
A symbol for the element ununtrium which is not currently used in the periodic table
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/UT/