Anh - Việt

Bản dịch của từ Uttering trong tiếng Việt

uttering

Verb

uttering (Verb)

/ˈʌtɚɪŋ/
/ˈʌtɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

phát ra lời nói hoặc âm thanh bằng giọng nói; nói ra điều gì đó

to say something or to make a sound with your voice.

Ví dụ
Cô ấy đang nói ra suy nghĩ của mình về tác động của mạng xã hội.She is uttering her thoughts about social media's impact on society.
Anh ấy không nói gì về những phàn nàn về các chính sách xã hội mới.He is not uttering any complaints about the new social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của uttering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

utter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

uttered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

uttered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

utters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

uttering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh