Anh - Việt

Bản dịch của từ Vacantly trong tiếng Việt

vacantly

Adverb

vacantly (Adverb)

/vˈeɪkntli/
/vˈeɪkntli/
AI

Nghĩa 01

một cách trống rỗng, lơ đãng, thể hiện thiếu suy nghĩ, sự tinh thần mờ nhạt hoặc vô hồn (nhìn hoặc hành động như không suy nghĩ gì hoặc không chú ý).

in a way that indicates a lack of thought intelligence or animation.

Ví dụ
Cô ấy nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ trong bài kiểm tra nói IELTS.She stared vacantly out the window during the IELTS speaking test.
Anh ấy không trả lời không suy nghĩ khi được hỏi về các vấn đề xã hội trong bài viết.He didn't respond vacantly when asked about social issues in writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh