Anh - Việt

Bản dịch của từ Vacuuming trong tiếng Việt

vacuuming

Verb

vacuuming (Verb)

/vˈækjumɪŋ/
/vˈækjumɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dọn/ làm sạch bằng máy hút bụi (dùng máy hút bụi để hút bụi bẩn trên thảm, sàn, ghế...).

Clean with a vacuum cleaner.

Ví dụ
Cô ấy dành cuối tuần để hút bụi cả căn nhà.She spends her weekends vacuuming the entire house.
Hút bụi các thảm văn phòng là một phần của quy trình làm sạch.Vacuuming the office carpets is part of the cleaning routine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vacuuming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vacuum

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vacuumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vacuumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vacuums

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vacuuming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh