Bản dịch của từ Vair trong tiếng Việt

Vair

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vair (Noun)

vɛː
vɛr
01

Lông lấy từ nhiều loại sóc đỏ, được sử dụng vào thế kỷ 13 và 14 làm vật trang trí hoặc lót cho quần áo.

Fur obtained from a variety of red squirrel, used in the 13th and 14th centuries as a trimming or lining for garments.

Ví dụ
02

Lông được biểu thị bằng các hàng hình khiên hoặc hình chuông lồng vào nhau, thường có màu xanh lam và trắng xen kẽ, như một loại thuốc nhuộm.

Fur represented by interlocking rows of shield-shaped or bell-shaped figures which are typically alternately blue and white, as a tincture.

Ví dụ