Bản dịch của từ Vair trong tiếng Việt
Vair
Noun

Vair (Noun)
vɛː
vɛr
Ví dụ
02
Lông được biểu thị bằng các hàng hình khiên hoặc hình chuông lồng vào nhau, thường có màu xanh lam và trắng xen kẽ, như một loại thuốc nhuộm.
Fur represented by interlocking rows of shield-shaped or bell-shaped figures which are typically alternately blue and white, as a tincture.
Ví dụ
