Bản dịch của từ Valence trong tiếng Việt

Valence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Valence(Noun)

vˈeɪləns
ˈveɪɫəns
01

Sự hấp dẫn hoặc khó chịu vốn có của một sự kiện, đối tượng hoặc tình huống.

The intrinsic attractiveness or aversiveness of an event object or situation

Ví dụ
02

Trong tâm lý học, giá trị cảm xúc liên quan đến một kích thích.

In psychology the emotional value associated with a stimulus

Ví dụ
03

Khả năng của một nguyên tử kết hợp với các nguyên tử khác thường được xác định bởi số lượng electron trong lớp vỏ ngoài của nó.

The capacity of an atom to combine with other atoms often determined by the number of electrons in its outer shell

Ví dụ