Bản dịch của từ Validated transfer trong tiếng Việt

Validated transfer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Validated transfer(Noun)

vˈælɪdˌeɪtɪd trˈænsfɐ
ˈvæɫəˌdeɪtɪd ˈtrænsfɝ
01

Quá trình đảm bảo rằng một sản phẩm hoặc dịch vụ đáp ứng các tiêu chuẩn hoặc yêu cầu nhất định

The process of ensuring that a product or service meets certain standards or requirements.

确保产品或服务符合特定标准或要求的过程

Ví dụ
02

Việc chuyển giao quyền sở hữu hoặc thông tin đã được xác nhận là xác thực

The transfer of ownership rights or information has been verified or confirmed to be accurate.

权利所有权或已被确认或验证为真实的信息的转让

Ví dụ
03

Hành động xác nhận hoặc kiểm tra tính chính xác và hợp lệ của một điều gì đó

This is an action to verify or validate the correctness or legality of something.

确认或验证某事的真实性或合法性的行为

Ví dụ