Anh - Việt

Bản dịch của từ Validates trong tiếng Việt

validates

Verb

validates (Verb)

/vˈælədeɪts/
/vˈælədeɪts/
AI

Nghĩa 01

Chứng minh rằng một người hoặc một nơi ở trạng thái tốt, hành vi đúng mực hoặc đáng tin cậy và đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu.

Demonstrate that a person or place is in good condition or conduct or is reliable and meets the required standard.

Ví dụ
Tổ chức xác nhận các chương trình cộng đồng mỗi năm về hiệu quả và độ tin cậy.The organization validates community programs every year for effectiveness and reliability.
Họ không xác nhận các sáng kiến xã hội thiếu kinh phí và hỗ trợ hợp lý.They do not validate social initiatives that lack proper funding and support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của validates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

validate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

validated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

validated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

validates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

validating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh