Bản dịch của từ Value chain trong tiếng Việt
Value chain
Noun [U/C]

Value chain(Noun)
vˈælju tʃˈeɪn
vˈælju tʃˈeɪn
Ví dụ
02
Chuỗi các quy trình liên quan đến việc sản xuất và cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ, từ nguyên liệu thô đến tiêu thụ cuối cùng.
The sequence of processes involved in producing and delivering goods or services, from raw materials to final consumption.
Ví dụ
