Bản dịch của từ Valve trong tiếng Việt

Valve

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Valve(Noun)

vælv
vælv
01

Một trong hai mảnh vỏ khớp nối (có bản lề) của động vật thân mềm hai mảnh (như hàu, sò) hoặc các phần của vỏ ghép của cua bọt/tôm độc lập (barnacle). Nói cách khác, mỗi nửa của chiếc vỏ kép bao bọc cơ thể con vật.

Each of the halves of the hinged shell of a bivalve mollusc or brachiopod or of the parts of the compound shell of a barnacle.

Ví dụ
02

Một thiết bị dùng để điều khiển hoặc ngắt dòng chảy của chất lỏng hoặc khí trong ống, ống dẫn; thường cho phép lưu chất chạy theo một hướng hoặc mở/đóng tự động.

A device for controlling the passage of fluid or air through a pipe duct etc especially an automatic device allowing movement in one direction only.

Ví dụ

Dạng danh từ của Valve (Noun)

SingularPlural

Valve

Valves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ