Bản dịch của từ Valve trong tiếng Việt
Valve

Valve (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một thiết bị dùng để điều khiển hoặc ngắt dòng chảy của chất lỏng hoặc khí trong ống, ống dẫn; thường cho phép lưu chất chạy theo một hướng hoặc mở/đóng tự động.
A device for controlling the passage of fluid or air through a pipe duct etc especially an automatic device allowing movement in one direction only.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Valve" là một thuật ngữ kỹ thuật chỉ thiết bị điều chỉnh lưu lượng chất lỏng hoặc khí trong các hệ thống ống dẫn. Trong ngữ cảnh y khoa, nó tham chiếu đến các cấu trúc trong tim hoặc hệ thống mạch máu. Dạng viết British và American của "valve" giống nhau, nhưng cách phát âm có thể khác, với người Anh thường nhấn mạnh âm đầu hơn. Hơn nữa, trong kỹ thuật, “valve” thường được dùng để chỉ các loại van cụ thể, như van một chiều hoặc van điều áp.
Họ từ
"Valve" là một thuật ngữ kỹ thuật chỉ thiết bị điều chỉnh lưu lượng chất lỏng hoặc khí trong các hệ thống ống dẫn. Trong ngữ cảnh y khoa, nó tham chiếu đến các cấu trúc trong tim hoặc hệ thống mạch máu. Dạng viết British và American của "valve" giống nhau, nhưng cách phát âm có thể khác, với người Anh thường nhấn mạnh âm đầu hơn. Hơn nữa, trong kỹ thuật, “valve” thường được dùng để chỉ các loại van cụ thể, như van một chiều hoặc van điều áp.
