Bản dịch của từ Van trong tiếng Việt

Van

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Van(Noun)

vɑn
vˈæn
01

Xe cơ giới cỡ trung bình, thường không có cửa sổ bên ở phía sau, để vận chuyển hàng hóa.

A medium-sized motor vehicle, typically without side windows in the rear part, for transporting goods.

Ví dụ
02

Một người hâm mộ cuồng nhiệt.

A winnowing fan.

Ví dụ
03

Bộ phận đi đầu của một nhóm người đang di chuyển hoặc chuẩn bị tiến lên, đặc biệt là bộ phận đi đầu của một lực lượng quân sự đang tiến lên.

The foremost part of a group of people moving or preparing to move forwards, especially the foremost division of an advancing military force.

van tiếng việt là gì
Ví dụ
04

Một cánh chim.

A bird's wing.

Ví dụ

Dạng danh từ của Van (Noun)

SingularPlural

Van

Vans

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ