ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vapor
Một chất đã phân tán hoặc lơ lửng trong không khí, đặc biệt là loại thường ở dạng lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ phòng.
A substance that disperses or floats in the air, usually a liquid or solid at room temperature.
一种在空气中扩散或悬浮的物质,尤其是平常在室温下呈液态或固态的物质
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trạng thái khí của một chất thường ở dạng lỏng hoặc rắn
The gas state of a substance is usually in liquid or solid form.
某物的气态状态通常为液态或固态。
Tình trạng hoặc điều kiện của việc phù du, thoảng qua hoặc nhẹ nhàng như sương mù.
A state or condition of being fleeting, ephemeral, or transient.
一种朦胧、转瞬即逝或虚幻的状态或情形。