Bản dịch của từ Vaporwave trong tiếng Việt

Vaporwave

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vaporwave(Noun)

vˈeɪpɚwˌɑɹ
vˈeɪpɚwˌɑɹ
01

Một thể loại âm nhạc điện tử và phong cách thị giác xuất hiện đầu thập niên 2010. Về âm nhạc, vaporwave phát triển từ chillwave và seapunk, chịu ảnh hưởng của lounge, nhạc thang máy (elevator music), smooth jazz và dance-pop thập niên 1980; về mặt hình ảnh, nó mang thẩm mỹ chịu ảnh hưởng của thiết kế web thập niên 1990, nghệ thuật số, anime và cyberpunk.

Music art A genre of electronic music and visual arts style that emerged in the early 2010s As a musical genre it evolved from chillwave and seapunk with influences from lounge music elevator music smooth jazz and 1980s dancepop As an aesthetic it is influenced by 1990s web design and digital art anime and cyberpunk.

电子音乐与视觉艺术风格,受90年代网络设计和日本动画影响。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh