Bản dịch của từ Vasospasm trong tiếng Việt

Vasospasm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vasospasm (Noun)

vəsˈɑspəz
vəsˈɑspəz
01

Sự co thắt đột ngột của một mạch máu, làm giảm đường kính và hạn chế lưu lượng máu.

A sudden constriction of a blood vessel, reducing its diameter and restricting blood flow.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một tình trạng mà mạch máu co thắt, có thể ảnh hưởng đến cung cấp máu cho các cơ quan khác nhau.

A condition where blood vessels spasm, which can affect blood supply to various organs.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Sự co thắt tạm thời của một mạch máu, thường liên quan đến cơn đau hoặc sự kiện thiếu máu.

The temporary contraction of a blood vessel, often linked to pain or ischemic events.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Vasospasm cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Vasospasm

Không có idiom phù hợp