Bản dịch của từ Vectorization trong tiếng Việt

Vectorization

Noun [U] Noun [U] Noun [U] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vectorization(Noun Uncountable)

vˌɛktəraɪzˈeɪʃən
ˌvɛktɝəˈzeɪʃən
01

Quá trình chuyển đổi ảnh raster (bitmap) thành đồ họa vector (chuyển từ điểm ảnh sang các đối tượng hình học)

The process of converting raster (bitmap) images into vector graphics

Ví dụ

Vectorization(Noun Uncountable)

vˌɛktəraɪzˈeɪʃən
ˌvɛktɝəˈzeɪʃən
01

Quá trình biểu diễn dữ liệu hoặc các đặc trưng dưới dạng véc-tơ số, thường dùng trong học máy và xử lý ngôn ngữ tự nhiên

The process of representing data or features as numerical vectors, commonly used in machine learning and natural language processing

Ví dụ

Vectorization(Noun Uncountable)

vˌɛktəraɪzˈeɪʃən
ˌvɛktɝəˈzeɪʃən
01

Trong đại số tuyến tính, phép biến một ma trận thành một vector cột (phép toán vec)

In linear algebra, the operation (vec) that transforms a matrix into a column vector

Ví dụ

Vectorization(Noun Uncountable)

vˌɛktəraɪzˈeɪʃən
ˌvɛktɝəˈzeɪʃən
01

Trong tối ưu hóa trình biên dịch hoặc tính toán hiệu năng cao, việc chuyển đổi các phép toán vô hướng hoặc vòng lặp thành các lệnh vector (SIMD) để xử lý nhiều phần tử song song

In compiler optimization or high-performance computing, the transformation of scalar operations or loops into vector (SIMD) instructions to process multiple data elements in parallel

Ví dụ