Anh - Việt
venetian
AdjectiveNoun
venetian (Adjective)
/vɛnˈiːʃən/
/vəˈniʃən/
AI
Ví dụ
Văn hóa Venice giúp Marco giải thích du lịch định hình đời sống xã hội địa phương.Venetian culture helps Marco explain how tourism shapes local social life.
Cuộc khảo sát không phát hiện truyền thống Venice trong khu dân cư mới.The survey found no Venetian tradition in the new neighborhood.
venetian (Noun)
/vɛnˈiːʃən/
/vəˈniʃən/
AI
Nghĩa 01
ngôn ngữ Rômanh được nói theo truyền thống tại Venice và một số vùng đông bắc nước Ý
the Romance language traditionally spoken in Venice and parts of northeastern Italy
Ví dụ
Tại trường của Marco, tiếng Venezia giúp ông bà gắn kết trong dự án văn hóa năm 2024.At Marco’s school, Venetian connects grandparents during a 2024 culture project.
Trong gia đình Elena, mạng xã hội không thay thế tiếng Venezia vào năm 2023.In Elena’s family, social media did not replace Venetian in 2023.
Ví dụ
Maria là người Venice làm tình nguyện tại một trung tâm cộng đồng ở Venice.Maria is a Venetian who volunteers at a community center in Venice.
Luca không phải là cư dân Venice; anh ấy chuyển từ Milan đến Venice.Luca is not a Venetian; he moved from Milan to Venice.