Anh - Việt

Bản dịch của từ Venting trong tiếng Việt

venting

Verb

venting (Verb)

/vˈɛntɪŋ/
/vˈɛntɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện hoặc bộc lộ cảm xúc, suy nghĩ; xả (cảm xúc, sự bực bội, nỗi buồn) ra ngoài để nhẹ lòng.

to give expression or utterance to; express, emit, or let out.

Ví dụ
Sau một ngày dài, Sarah tìm thấy niềm an ủi khi tâm sự với bạn bè.After a long day, Sarah found solace in venting to her friends.
Nhiều người tìm đến cách trút bầu tâm sự trên các nền tảng mạng xã hội để giải tỏa căng thẳng.Many people resort to venting on social media platforms to release stress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của venting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vent

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

venting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh