Bản dịch của từ Vermis trong tiếng Việt

Vermis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vermis (Noun)

vˈɝɹmɪs
vˈɝɹmɪs
01

Phần trung tâm tròn và thon dài của tiểu não, nằm giữa hai bán cầu.

The rounded and elongated central part of the cerebellum, between the two hemispheres.

Ví dụ

The vermis coordinates body movements in the cerebellum.

nhộng điều phối các chuyển động của cơ thể trong tiểu não.

Damage to the vermis can affect balance and coordination.

Tổn thương ở thùy nhộng có thể ảnh hưởng đến sự cân bằng và phối hợp.

The vermis plays a crucial role in motor control and learning.

Thuốc thùy đóng một vai trò quan trọng trong việc kiểm soát vận động và học tập.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Vermis cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Vermis

Không có idiom phù hợp