Bản dịch của từ Vert trong tiếng Việt

Vert

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vert(Noun)

vɚɹt
vˈɝt
01

Từ 'vert' trong bối cảnh phù hiệu học (heraldry) dùng để chỉ màu xanh lá cây (màu lục) trên khiên, huy hiệu hoặc trang trí cổ điển.

Green, as a heraldic tincture.

绿色,作为徽章的颜色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một phần dốc đứng hoặc dốc rất lớn của đường trượt (như trên cầu trượt, ramp) mà vận động viên trượt ván, trượt tuyết, trượt BMX... dùng để nhảy và thực hiện các động tác nhào lộn.

A vertical or very steeply sloping part of a ramp, used by skateboarders, snowboarders, skiers, etc., to perform jumps and other manoeuvres.

一个非常陡峭的坡道部分,供滑板者、滑雪者等进行跳跃和特技。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh